THUỐC TÂY
APHA-BEVAGYL NSX: APHARMA
APHA-BEVAGYL
- Acetyl Spiramycine 100mg
- Metronidazole 125mg
Hộp 20 viên nén
Giá: ()

 

 

 

 

Thành phần:

Acetyl spiramycin .... 100,0mg
Metronidazol ............125,0mg
Tá dược ...vđ ...............1 viên

Chỉ định:

Nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mãn tính hoặc tái phát, đặc biệt là áp xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm quanh chân răng, viêm nướu, viêm miệng, viêm nha chu, viêm tuyến mang tai, viêm dưới hàm.

Chống chỉ định:

Quá mẫn cảm với dẫn chất imidazol, hoặc acetyl spiramycin. Phụ nữ có thai ba tháng đầu, phụ nữ đang cho con bú.

Tác dụng phụ:

Rối loạn tiêu hóa như đau dạ dày, buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy. Chóng mặt, nhức đầu, thay đổi vị giác: cảm giác khô miệng, mất ngon miệng, nước tiểu màu nâu đỏ. Viêm tụy (hiếm gặp), sẽ phục hồi sau khi ngừng thuốc. Dị ứng, nổi mề đay (hiếm gặp), phù Quincke

Liều lượng – cách dùng:

Theo chỉ dẫn của bác sĩ hoặc nha sĩ

Liều dùng trung bình:

Người lớn: 4-6 viên/ngày, chia 2-3 lần
Trẻ em 5- 10 tuổi: 2 viên/ngày chia 2 lần
Trẻ em 10-15 tuổi: 3 viên/ngày chia 2 lần

Uống trong bữa ăn

Quá liều:

- Metronidazol: Uống 1 liều duy nhất tới 15h đã được báo cáo. Triệu chứng bao gồm: Buồn nôn, nôn và mất điều hòa. Tác dụng ngộ độc thần kinh gồm có co giật, viêm dây thần kinh ngoại biên đã được báo cáo sau 5 tới 7 ngày dùng liều 6 – 10,4gam cách 2 ngày/lần

- Điều trị: Không có thuốc giải độc đặc hiệu. Điều trị triệu trứng và hỗ trợ

Tương tác thuốc:

Không dùng chung với các thức uống có chứa rượu trong thời gian điều trị, không phối hợp với Disulfiram. Điều chỉnh liều dùng của Wafarin khi dùng chung với Penveril

Thận trọng:

Ngừng thuốc khi mất điều hòa, chóng mặt. Báo cho bác sỹ biết nếu có tiền sử rối loạn đông máu.

Bảo quản: Nơi khô mát, tránh ánh sáng

Tiêu chuẩn: TCCS


Sản phẩm cùng loại:
 Trang 1 của 23:   1 [2] [3]  >  Trang cuối »  
© Copyright 2013 by Bh Pharma . All rights reserved.
523,093
Lượt truy cập: